Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 1943

Thứ Tư, ngày 21/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi.

Dương lịch 23 Tháng 6, 1943 Thứ Tư
Âm lịch 21 Tháng Năm (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Mậu Ngọ
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/6/1943 hợp làm việc gì?

Ngày 23/6/1943 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/6/1943

Ngày 23/6/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/6/1943 dương lịch là ngày 21 tháng Năm năm Quý Mùi (21/5/1943 âm lịch).

Ngày 23/6/1943 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 23/6/1943 là thứ mấy?

Ngày 23/6/1943 là thứ tư.

Ngày 23/6/1943 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/6/1943

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›