Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 5 năm 2039

Thứ Sáu, ngày 5/5 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 27 Tháng 5, 2039 Thứ Sáu
Âm lịch 5 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Lâu

  • Tết Đoan ngọ (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/5/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 27/5/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/5/2039

Ngày 27/5/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/5/2039 dương lịch là ngày 5 tháng Năm năm Kỷ Mùi (5/5/2039 âm lịch).

Ngày 27/5/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường. Ngày này có: Tết Đoan ngọ.

Ngày 27/5/2039 là thứ mấy?

Ngày 27/5/2039 là thứ sáu.

Ngày 27/5/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/5/2039

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›