Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 2039

Thứ Tư, ngày 3/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 25 Tháng 5, 2039 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Năm (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/2039

Ngày 25/5/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/5/2039 dương lịch là ngày 3 tháng Năm năm Kỷ Mùi (3/5/2039 âm lịch).

Ngày 25/5/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 25/5/2039 là thứ mấy?

Ngày 25/5/2039 là thứ tư.

Ngày 25/5/2039 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/5/2039

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›