Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 2002

Thứ Tư, ngày 14/2 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 27 Tháng 3, 2002 Thứ Tư
Âm lịch 14 Tháng Hai (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/3/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 27/3/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/3/2002

Ngày 27/3/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 27/3/2002 dương lịch là ngày 14 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (14/2/2002 âm lịch).

Ngày 27/3/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 27/3/2002 là thứ mấy?

Ngày 27/3/2002 là thứ tư.

Ngày 27/3/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 27/3/2002

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›