Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2002

Thứ Ba, ngày 13/2 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 26 Tháng 3, 2002 Thứ Ba
Âm lịch 13 Tháng Hai (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Chủy

  • Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/3/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 26/3/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/3/2002

Ngày 26/3/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/3/2002 dương lịch là ngày 13 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (13/2/2002 âm lịch).

Ngày 26/3/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3/2002 là thứ mấy?

Ngày 26/3/2002 là thứ ba.

Ngày 26/3/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/3/2002

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›