Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 3 năm 2002

Chủ Nhật, ngày 27/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 3, 2002 Chủ Nhật
Âm lịch 27 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/3/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 10/3/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/3/2002

Ngày 10/3/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/3/2002 dương lịch là ngày 27 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ (27/1/2002 âm lịch).

Ngày 10/3/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/3/2002 là thứ mấy?

Ngày 10/3/2002 là chủ nhật.

Ngày 10/3/2002 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/3/2002

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›