Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 2002

Thứ Tư, ngày 7/2 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 3, 2002 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Hai (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thành · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/3/2002 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/2002 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2545 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/2002

Ngày 20/3/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/3/2002 dương lịch là ngày 7 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (7/2/2002 âm lịch).

Ngày 20/3/2002 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 20/3/2002 là thứ mấy?

Ngày 20/3/2002 là thứ tư.

Ngày 20/3/2002 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/3/2002

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›