Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 10 năm 2098

Thứ Hai, ngày 4/10 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 27 Tháng 10, 2098 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Mười (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Quý Hợi
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/10/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 27/10/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/10/2098

Ngày 27/10/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 27/10/2098 dương lịch là ngày 4 tháng Mười năm Mậu Ngọ (4/10/2098 âm lịch).

Ngày 27/10/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/10/2098 là thứ mấy?

Ngày 27/10/2098 là thứ hai.

Ngày 27/10/2098 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 27/10/2098

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›