Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 10 năm 2098

Thứ Năm, ngày 8/9 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 10, 2098 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Chín (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/10/2098 hợp làm việc gì?

Ngày 2/10/2098 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/10/2098

Ngày 2/10/2098 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/10/2098 dương lịch là ngày 8 tháng Chín năm Mậu Ngọ (8/9/2098 âm lịch).

Ngày 2/10/2098 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/10/2098 là thứ mấy?

Ngày 2/10/2098 là thứ năm.

Ngày 2/10/2098 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/10/2098

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›