Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 8 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 16/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 26 Tháng 8, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xử thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/8/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 26/8/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/8/1904

Ngày 26/8/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 26/8/1904 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Giáp Thìn (16/7/1904 âm lịch).

Ngày 26/8/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 26/8/1904 là thứ mấy?

Ngày 26/8/1904 là thứ sáu.

Ngày 26/8/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/8/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›