Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 8 năm 1904

Thứ Tư, ngày 29/6 âm lịch – ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 10 Tháng 8, 1904 Thứ Tư
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Bính Tý
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/8/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Bính Hỏa, Tý Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/1904

Ngày 10/8/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/8/1904 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Giáp Thìn (29/6/1904 âm lịch).

Ngày 10/8/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/8/1904 là thứ mấy?

Ngày 10/8/1904 là thứ tư.

Ngày 10/8/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/8/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›