Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 8 năm 1904

Thứ Hai, ngày 12/7 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 22 Tháng 8, 1904 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/8/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 22/8/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/8/1904

Ngày 22/8/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 22/8/1904 dương lịch là ngày 12 tháng Bảy năm Giáp Thìn (12/7/1904 âm lịch).

Ngày 22/8/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 22/8/1904 là thứ mấy?

Ngày 22/8/1904 là thứ hai.

Ngày 22/8/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 22/8/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›