Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 8 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 2/7 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 12 Tháng 8, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Bảy (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Phá · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/8/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 12/8/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/8/1904

Ngày 12/8/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 12/8/1904 dương lịch là ngày 2 tháng Bảy năm Giáp Thìn (2/7/1904 âm lịch).

Ngày 12/8/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 12/8/1904 là thứ mấy?

Ngày 12/8/1904 là thứ sáu.

Ngày 12/8/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Phá (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/8/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›