Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1997

Thứ Hai, ngày 20/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1997 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/5/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1997

Ngày 26/5/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/5/1997 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Đinh Sửu (20/4/1997 âm lịch).

Ngày 26/5/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/5/1997 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1997 là thứ hai.

Ngày 26/5/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›