Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1997

Thứ Tư, ngày 8/4 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1997 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/5/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1997

Ngày 14/5/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/5/1997 dương lịch là ngày 8 tháng Tư năm Đinh Sửu (8/4/1997 âm lịch).

Ngày 14/5/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/5/1997 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1997 là thứ tư.

Ngày 14/5/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›