Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1997

Chủ Nhật, ngày 19/4 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1997 Chủ Nhật
Âm lịch 19 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/5/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1997

Ngày 25/5/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/5/1997 dương lịch là ngày 19 tháng Tư năm Đinh Sửu (19/4/1997 âm lịch).

Ngày 25/5/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 25/5/1997 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1997 là chủ nhật.

Ngày 25/5/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›