Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 5 năm 1997

Thứ Năm, ngày 9/4 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 15 Tháng 5, 1997 Thứ Năm
Âm lịch 9 Tháng Tư (thiếu) Năm Đinh Sửu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/5/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 15/5/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/5/1997

Ngày 15/5/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 15/5/1997 dương lịch là ngày 9 tháng Tư năm Đinh Sửu (9/4/1997 âm lịch).

Ngày 15/5/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/5/1997 là thứ mấy?

Ngày 15/5/1997 là thứ năm.

Ngày 15/5/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 15/5/1997

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›