Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 5 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 30/4 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 26 Tháng 5, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/5/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 26/5/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/5/1968

Ngày 26/5/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 26/5/1968 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Mậu Thân (30/4/1968 âm lịch).

Ngày 26/5/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 26/5/1968 là thứ mấy?

Ngày 26/5/1968 là chủ nhật.

Ngày 26/5/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/5/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›