Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1968

Thứ Ba, ngày 18/4 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1968 Thứ Ba
Âm lịch 18 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1968 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Dực xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Bình, sao Dực xấu)

Ngày 14/5/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1968

Ngày 14/5/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 14/5/1968 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Mậu Thân (18/4/1968 âm lịch).

Ngày 14/5/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/5/1968 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1968 là thứ ba.

Ngày 14/5/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Dực (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 14/5/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›