Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 5 năm 1968

Thứ Bảy, ngày 29/4 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 25 Tháng 5, 1968 Thứ Bảy
Âm lịch 29 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/5/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 25/5/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/5/1968

Ngày 25/5/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 25/5/1968 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Mậu Thân (29/4/1968 âm lịch).

Ngày 25/5/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 25/5/1968 là thứ mấy?

Ngày 25/5/1968 là thứ bảy.

Ngày 25/5/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/5/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›