Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 5 năm 1968

Thứ Năm, ngày 20/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 16 Tháng 5, 1968 Thứ Năm
Âm lịch 20 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/5/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 16/5/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/5/1968

Ngày 16/5/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 16/5/1968 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Mậu Thân (20/4/1968 âm lịch).

Ngày 16/5/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 16/5/1968 là thứ mấy?

Ngày 16/5/1968 là thứ năm.

Ngày 16/5/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/5/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›