Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 21/4 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.

Dương lịch 17 Tháng 5, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 21 Tháng Tư (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Đinh Tỵ
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/5/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 17/5/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/5/1968

Ngày 17/5/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 17/5/1968 dương lịch là ngày 21 tháng Tư năm Mậu Thân (21/4/1968 âm lịch).

Ngày 17/5/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 17/5/1968 là thứ mấy?

Ngày 17/5/1968 là thứ sáu.

Ngày 17/5/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/5/1968

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›