Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 12 năm 2052

Thứ Tư, ngày 5/11 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 25 Tháng 12, 2052 Thứ Tư
Âm lịch 5 Tháng Mười một (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Canh Dần
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Sâm

  • Lễ Giáng sinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 25/12/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 25/12/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/12/2052

Ngày 25/12/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/12/2052 dương lịch là ngày 5 tháng Mười một năm Nhâm Thân (5/11/2052 âm lịch).

Ngày 25/12/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Lễ Giáng sinh.

Ngày 25/12/2052 là thứ mấy?

Ngày 25/12/2052 là thứ tư.

Ngày 25/12/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/12/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›