Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 12 năm 2052

Thứ Ba, ngày 27/10 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 17 Tháng 12, 2052 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Thất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 17/12/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 17/12/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Thất Sao tốt

Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/12/2052

Ngày 17/12/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 17/12/2052 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Nhâm Thân (27/10/2052 âm lịch).

Ngày 17/12/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/12/2052 là thứ mấy?

Ngày 17/12/2052 là thứ ba.

Ngày 17/12/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Thất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 17/12/2052

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›