Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 2052

Thứ Năm, ngày 22/10 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 12 Tháng 12, 2052 Thứ Năm
Âm lịch 22 Tháng Mười (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Tân Hợi
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Trừ · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/12/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 12/12/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/12/2052

Ngày 12/12/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/12/2052 dương lịch là ngày 22 tháng Mười năm Nhâm Thân (22/10/2052 âm lịch).

Ngày 12/12/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 12/12/2052 là thứ mấy?

Ngày 12/12/2052 là thứ năm.

Ngày 12/12/2052 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/12/2052

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›