Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 12 năm 2052

Chủ Nhật, ngày 2/11 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 22 Tháng 12, 2052 Chủ Nhật
Âm lịch 2 Tháng Mười một (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Mão

  • Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/12/2052 hợp làm việc gì?

Ngày 22/12/2052 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/12/2052

Ngày 22/12/2052 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/12/2052 dương lịch là ngày 2 tháng Mười một năm Nhâm Thân (2/11/2052 âm lịch).

Ngày 22/12/2052 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam.

Ngày 22/12/2052 là thứ mấy?

Ngày 22/12/2052 là chủ nhật.

Ngày 22/12/2052 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/12/2052

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›