Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 5 năm 2046

Thứ Tư, ngày 18/4 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần.

Dương lịch 23 Tháng 5, 2046 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Tư (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/5/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 23/5/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2590 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/5/2046

Ngày 23/5/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/5/2046 dương lịch là ngày 18 tháng Tư năm Bính Dần (18/4/2046 âm lịch).

Ngày 23/5/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/5/2046 là thứ mấy?

Ngày 23/5/2046 là thứ tư.

Ngày 23/5/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 23/5/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›