Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 5 năm 2046

Thứ Sáu, ngày 13/4 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần.

Dương lịch 18 Tháng 5, 2046 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Tư (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/5/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 18/5/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/5/2046

Ngày 18/5/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/5/2046 dương lịch là ngày 13 tháng Tư năm Bính Dần (13/4/2046 âm lịch).

Ngày 18/5/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 18/5/2046 là thứ mấy?

Ngày 18/5/2046 là thứ sáu.

Ngày 18/5/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/5/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›