Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 5 năm 2046

Thứ Bảy, ngày 14/4 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần.

Dương lịch 19 Tháng 5, 2046 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Tư (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Vị

  • Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 19/5/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 19/5/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/5/2046

Ngày 19/5/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 19/5/2046 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Bính Dần (14/4/2046 âm lịch).

Ngày 19/5/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Thiên Lao. Ngày này có: Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/2046 là thứ mấy?

Ngày 19/5/2046 là thứ bảy.

Ngày 19/5/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/5/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›