Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 5 năm 2046

Thứ Năm, ngày 5/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần.

Dương lịch 10 Tháng 5, 2046 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Tư (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/5/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 10/5/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/5/2046

Ngày 10/5/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 10/5/2046 dương lịch là ngày 5 tháng Tư năm Bính Dần (5/4/2046 âm lịch).

Ngày 10/5/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Tỵ, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Lập hạ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/5/2046 là thứ mấy?

Ngày 10/5/2046 là thứ năm.

Ngày 10/5/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/5/2046

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›