Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1942

Thứ Sáu, ngày 4/2 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1942 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/3/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1942

Ngày 20/3/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 20/3/1942 dương lịch là ngày 4 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (4/2/1942 âm lịch).

Ngày 20/3/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 20/3/1942 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1942 là thứ sáu.

Ngày 20/3/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›