Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1942

Thứ Tư, ngày 2/2 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 3, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 2 Tháng Hai (thiếu) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Quý Mão
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 18/3/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/1942

Ngày 18/3/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 18/3/1942 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Nhâm Ngọ (2/2/1942 âm lịch).

Ngày 18/3/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Quý Mão, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 18/3/1942 là thứ mấy?

Ngày 18/3/1942 là thứ tư.

Ngày 18/3/1942 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 18/3/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›