Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1942

Thứ Bảy, ngày 28/1 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1942 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/3/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1942

Ngày 14/3/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/3/1942 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ (28/1/1942 âm lịch).

Ngày 14/3/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/3/1942 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1942 là thứ bảy.

Ngày 14/3/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1942

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›