Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1942

Thứ Tư, ngày 25/1 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1942 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Giêng (đủ) Năm Nhâm Ngọ
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Dần
Năm
Nhâm Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Thành · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1942 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1942 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Nhâm Ngọ: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1942

Ngày 11/3/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/3/1942 dương lịch là ngày 25 tháng Giêng năm Nhâm Ngọ (25/1/1942 âm lịch).

Ngày 11/3/1942 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/3/1942 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1942 là thứ tư.

Ngày 11/3/1942 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Thành (rất tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1942

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›