Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1918

Thứ Tư, ngày 8/2 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1918 Thứ Tư
Âm lịch 8 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Bính Dần
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 20/3/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1918

Ngày 20/3/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/3/1918 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Mậu Ngọ (8/2/1918 âm lịch).

Ngày 20/3/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 20/3/1918 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1918 là thứ tư.

Ngày 20/3/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›