Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1918

Thứ Bảy, ngày 20/1 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 3, 1918 Thứ Bảy
Âm lịch 20 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 2/3/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 2/3/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/3/1918

Ngày 2/3/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/3/1918 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Mậu Ngọ (20/1/1918 âm lịch).

Ngày 2/3/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/3/1918 là thứ mấy?

Ngày 2/3/1918 là thứ bảy.

Ngày 2/3/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/3/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›