Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 3 năm 1918

Thứ Năm, ngày 2/2 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 3, 1918 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Hai (thiếu) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Canh Thân
Tháng
Ất Mão
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/3/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/1918

Ngày 14/3/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 14/3/1918 dương lịch là ngày 2 tháng Hai năm Mậu Ngọ (2/2/1918 âm lịch).

Ngày 14/3/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 14/3/1918 là thứ mấy?

Ngày 14/3/1918 là thứ năm.

Ngày 14/3/1918 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/3/1918

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›