Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 3 năm 1918

Thứ Hai, ngày 29/1 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ.

Dương lịch 11 Tháng 3, 1918 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Giêng (đủ) Năm Mậu Ngọ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Dần
Năm
Mậu Ngọ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Mãn · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/3/1918 hợp làm việc gì?

Ngày 11/3/1918 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Mậu Ngọ: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/3/1918

Ngày 11/3/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/3/1918 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Mậu Ngọ (29/1/1918 âm lịch).

Ngày 11/3/1918 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Dần, năm Mậu Ngọ (năm con Ngựa), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 11/3/1918 là thứ mấy?

Ngày 11/3/1918 là thứ hai.

Ngày 11/3/1918 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Mãn (tốt), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/3/1918

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›