Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 2144

Thứ Năm, ngày 30/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 2 Tháng 4, 2144 Thứ Năm
Âm lịch 30 Tháng Hai (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/2144

Ngày 2/4/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/4/2144 dương lịch là ngày 30 tháng Hai năm Giáp Thìn (30/2/2144 âm lịch).

Ngày 2/4/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Đinh Mão, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 2/4/2144 là thứ mấy?

Ngày 2/4/2144 là thứ năm.

Ngày 2/4/2144 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/2144

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›