Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2144

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 4, 2144 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/4/2144 hợp làm việc gì?

Ngày 11/4/2144 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/4/2144

Ngày 11/4/2144 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/4/2144 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Giáp Thìn (9/3/2144 âm lịch).

Ngày 11/4/2144 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/4/2144 là thứ mấy?

Ngày 11/4/2144 là thứ bảy.

Ngày 11/4/2144 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/4/2144

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›