Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 1 năm 2053

Thứ Năm, ngày 13/11 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 2 Tháng 1, 2053 Thứ Năm
Âm lịch 13 Tháng Mười một (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Đông chí

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/1/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 2/1/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/1/2053

Ngày 2/1/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/1/2053 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Nhâm Thân (13/11/2052 âm lịch).

Ngày 2/1/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Đông chí, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 2/1/2053 là thứ mấy?

Ngày 2/1/2053 là thứ năm.

Ngày 2/1/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 2/1/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›