Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 2053

Chủ Nhật, ngày 23/11 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 12 Tháng 1, 2053 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Mười một (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 12/1/2053 hợp làm việc gì?

Ngày 12/1/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/1/2053

Ngày 12/1/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 12/1/2053 dương lịch là ngày 23 tháng Mười một năm Nhâm Thân (23/11/2052 âm lịch).

Ngày 12/1/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 12/1/2053 là thứ mấy?

Ngày 12/1/2053 là chủ nhật.

Ngày 12/1/2053 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/1/2053

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›