Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 1 năm 2053

Thứ Bảy, ngày 22/11 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân.

Dương lịch 11 Tháng 1, 2053 Thứ Bảy
Âm lịch 22 Tháng Mười một (đủ) Năm Nhâm Thân
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Nhâm Tý
Năm
Nhâm Thân
Tiết khí
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/1/2053 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, trực Phá, hắc đạo, sao Nữ xấu)

Ngày 11/1/2053 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2596 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Nhâm Thân: Kiếm Phong Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/1/2053

Ngày 11/1/2053 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 11/1/2053 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Nhâm Thân (22/11/2052 âm lịch).

Ngày 11/1/2053 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu hàn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/1/2053 là thứ mấy?

Ngày 11/1/2053 là thứ bảy.

Ngày 11/1/2053 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/1/2053

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›