Xem ngày tốt động thổ

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2053

Tháng 1/2053 có 10 ngày tốt để động thổ: 1/1, 5/1, 8/1, 10/1, 13/1, 15/1, 17/1, 20/1, 27/1, 30/1.

Danh sách ngày tốt động thổ tháng 1/2053

  1. 1/1 Thứ Tư

    Tốt 12/11 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 5/1 Chủ Nhật

    Tốt 16/11 âm lịch · ngày Tân Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/1 Thứ Tư

    Tốt 19/11 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Bình · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  4. 10/1 Thứ Sáu

    Tốt 21/11 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/1 Thứ Hai

    Tốt 24/11 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  6. 15/1 Thứ Tư

    Tốt 26/11 âm lịch · ngày Tân Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 17/1 Thứ Sáu

    Tốt 28/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 20/1 Thứ Hai

    Tốt 1/12 âm lịch · ngày Bính Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Bình · sao Tất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  9. 27/1 Thứ Hai

    Rất tốt 8/12 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  10. 30/1 Thứ Năm

    Tốt 11/12 âm lịch · ngày Bính Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

Cách chọn ngày tốt động thổ

Gợi ý ngày động thổ dựa trên ngày hoàng đạo, trực Bình, Chấp, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›