Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 22/6 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Hai, ngày 18/7/2033 dương lịch là ngày 22 tháng Sáu năm Quý Sửu (22/6/2033 âm lịch).
Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 18/7/2033 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.