Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 7 năm 2033

Thứ Hai, ngày 15/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 7, 2033 Thứ Hai
Âm lịch 15 Tháng Sáu (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Kỷ Mùi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/7/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 11/7/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/7/2033

Ngày 11/7/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/7/2033 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Quý Sửu (15/6/2033 âm lịch).

Ngày 11/7/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/7/2033 là thứ mấy?

Ngày 11/7/2033 là thứ hai.

Ngày 11/7/2033 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/7/2033

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›