Xem ngày tốt khai trương
Tháng 7/2033 dương lịch (tức tháng 6–7 âm lịch) có 12 ngày tốt để khai trương: 2/7, 4/7, 6/7, 7/7, 11/7, 15/7, 17/7, 20/7, 21/7, 27/7, 29/7, 31/7.
Rất tốt 6/6 âm lịch · ngày Giáp Dần · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 8/6 âm lịch · ngày Bính Thìn · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Tất
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Tốt 10/6 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Sâm
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 11/6 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 15/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 19/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Cang
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 21/6 âm lịch · ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Phòng
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 24/6 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 25/6 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Đẩu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 2/7 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Bích
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Rất tốt 4/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Lâu
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 6/7 âm lịch · ngày Quý Mùi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày khai trương dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Mãn, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.