Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 14/3/2189 (28/1 âm lịch)

Thứ Bảy, ngày 28/1 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 14 Tháng 3, 2189 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Giêng (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Dần
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/3/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 14/3/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/3/2189

Ngày 14/3/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/3/2189 dương lịch là ngày 28 tháng Giêng năm Kỷ Sửu (28/1/2189 âm lịch).

Ngày 14/3/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Dần, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 14/3/2189 là thứ mấy?

Ngày 14/3/2189 là thứ bảy.

Ngày 14/3/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/3/2189

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›