Xem tuổi · tuổi Nhâm Tuất
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 1982 (Nhâm Tuất) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2026, 2028, 2030, 2031, 2033, 2035, 2037.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2026 Bính Ngọ | 45 | Không phạm – cưới được | – |
| 2027 Đinh Mùi | 46 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2028 Mậu Thân | 47 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2029 Kỷ Dậu | 48 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | Năm Tam tai |
| 2030 Canh Tuất | 49 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2031 Tân Hợi | 50 | Không phạm – cưới được | – |
| 2032 Nhâm Tý | 51 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2033 Quý Sửu | 52 | Không phạm – cưới được | – |
| 2034 Giáp Dần | 53 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | – |
| 2035 Ất Mão | 54 | Không phạm – cưới được | – |
| 2036 Bính Thìn | 55 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | – |
| 2037 Đinh Tỵ | 56 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.