Xem tuổi · tuổi Tân Sửu
Theo phong tục, cưới hỏi xét Kim Lâu theo tuổi mụ của cô dâu. Cô dâu sinh năm âm lịch 1961 (Tân Sửu) không phạm Kim Lâu vào các năm: 2027, 2028, 2030, 2032, 2034, 2036, 2037.
| Năm cưới | Tuổi mụ | Kim Lâu | Tam tai (tham khảo) |
|---|---|---|---|
| 2026 Bính Ngọ | 66 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2027 Đinh Mùi | 67 | Không phạm – cưới được | – |
| 2028 Mậu Thân | 68 | Không phạm – cưới được | – |
| 2029 Kỷ Dậu | 69 | Phạm Kim Lâu Tử (hại con) | – |
| 2030 Canh Tuất | 70 | Không phạm – cưới được | – |
| 2031 Tân Hợi | 71 | Phạm Kim Lâu Lục súc (hại vật nuôi, tài sản) | Năm Tam tai |
| 2032 Nhâm Tý | 72 | Không phạm – cưới được | Năm Tam tai |
| 2033 Quý Sửu | 73 | Phạm Kim Lâu Thân (hại bản thân) | Năm Tam tai |
| 2034 Giáp Dần | 74 | Không phạm – cưới được | – |
| 2035 Ất Mão | 75 | Phạm Kim Lâu Thê (hại vợ) | – |
| 2036 Bính Thìn | 76 | Không phạm – cưới được | – |
| 2037 Đinh Tỵ | 77 | Không phạm – cưới được | – |
Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Năm âm lịch bắt đầu từ Tết, nên cưới trước Tết là tính theo năm cũ. Chọn ngày cưới cụ thể hợp tuổi cả hai người ở xem ngày theo tuổi.